слы́шимость слышимость

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Nghe thấy, nghe
  2. thu nhậnпо телефону, рабио тж.độ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchслы́шимостьслы́шимости
Sinh cáchслы́шимостислы́шимостей
Tặng cáchслы́шимостислы́шимостям
Đối cáchслы́шимостьслы́шимости
Công cụ cáchслы́шимостьюслы́шимостями
Giới cáchслы́шимостислы́шимостях

Ví dụ

  • слышимость плохая!
    (по телефону) — độ nghe mờ quá!