слы́шимость
danh từbất động vật
Nghĩa
- Nghe thấy, nghe
- thu nhậnпо телефону, рабио тж.độ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слы́шимость | слы́шимости |
| Sinh cách | слы́шимости | слы́шимостей |
| Tặng cách | слы́шимости | слы́шимостям |
| Đối cách | слы́шимость | слы́шимости |
| Công cụ cách | слы́шимостью | слы́шимостями |
| Giới cách | слы́шимости | слы́шимостях |
Ví dụ
- слышимость плохая!(по телефону) — độ nghe mờ quá!