слы́шаться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cảm thấy, nghe thấy, thấythông tụcчувствоваться
- Nghe rõ, nghe
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | слы́шусь |
| ты | слы́шишься |
| он / она / оно | слы́шится |
| мы | слы́шимся |
| вы | слы́шитесь |
| они | слы́шатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | слы́шался |
| Giống cái | слы́шалась |
| Giống trung | слы́шалось |
| Số nhiều | слы́шались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | слы́шься |
| Số nhiều | слы́шьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | слы́шащийся | слы́шавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | слы́шась | слышавшись |
Ví dụ
- в его словах слышатьсяится радостьtrong lời nói của cậu ta cảm thấy (nghe thấy, lộ rõ) nỗi hân hoan, cảm thấy niềm vui trong lời nói của nó
- слышатьсяится смехnghe rõ tiếng cười
