слы́шаться слышаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cảm thấy, nghe thấy, thấythông tụcчувствоваться
  2. Nghe rõ, nghe

Chia động từ

Hiện tại
яслы́шусь
тыслы́шишься
он / она / онослы́шится
мыслы́шимся
выслы́шитесь
онислы́шатся
Quá khứ
Giống đựcслы́шался
Giống cáiслы́шалась
Giống trungслы́шалось
Số nhiềuслы́шались
Mệnh lệnh
Số ítслы́шься
Số nhiềuслы́шьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслы́шащийсяслы́шавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслы́шасьслышавшись

Ví dụ

  • в его словах слышатьсяится радость
    trong lời nói của cậu ta cảm thấy (nghe thấy, lộ rõ) nỗi hân hoan, cảm thấy niềm vui trong lời nói của nó
  • слышатьсяится смех
    nghe rõ tiếng cười