сло́манный сломанный

tính từ

Nghĩa

  1. bị gãy, bị vỡ, bị hỏng, gãy vỡ
  2. lỗi, hỏng hóc, không hoạt động được, bị lỗi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсло́манныйсло́манноесло́маннаясло́манные
Sinh cáchсло́манногосло́манногосло́маннойсло́манных
Tặng cáchсло́манномусло́манномусло́маннойсло́манным
Đối cáchсло́манныйсло́манноесло́маннуюсло́манные
Công cụ cáchсло́маннымсло́маннымсло́маннойсло́манными
Giới cáchсло́манномсло́манномсло́маннойсло́манных
Dạng ngắnсло́мансло́маносло́манасло́маны

слома́ть сломать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bẻ gãy, đập vỡмеханическим воздействием (сгибая или ударяя) нарушить целостность
  2. bẻ gãy, khai thác đá

Chia động từ

Tương lai
яслома́ю
тыслома́ешь
он / она / онослома́ет
мыслома́ем
выслома́ете
онислома́ют
Quá khứ
Giống đựcслома́л
Giống cáiслома́ла
Giống trungслома́ло
Số nhiềuслома́ли
Mệnh lệnh
Số ítслома́й
Số nhiềuслома́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—слома́вший
Bị động—сло́манный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—слома́в, сломавши

Từ liên quan