ломи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chật ních, chật cứngот Рbị
- Cố ập vào, cố xông vàothông tục
- trĩu xuốngо фруктовых деревьях
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ломлю́сь |
| ты | ло́мишься |
| он / она / оно | ло́мится |
| мы | ло́мимся |
| вы | ло́митесь |
| они | ло́мятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ломи́лся |
| Giống cái | ломи́лась |
| Giống trung | ломи́лось |
| Số nhiều | ломи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ломи́сь |
| Số nhiều | ломи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ломя́щийся | ломи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ломя́сь | ломившись |
Ví dụ
- ломиться в дверьdộng vỡ cửa ập vào, đạp cửa ập vào