слом
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phá dỡдома тж.sự
- Phá hủy, phá hoại, phá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сло́м | сло́мы |
| Sinh cách | сло́ма | сло́мов |
| Tặng cách | сло́му | сло́мам |
| Đối cách | сло́м | сло́мы |
| Công cụ cách | сло́мом | сло́мами |
| Giới cách | сло́ме | сло́мах |