сла́дко
trạng từ
Nghĩa
- Ngọt, ngọt ngào
Ví dụ
- во рту сладкоtrong miệng thấy ngòn ngọt, thấy ngòn ngọt trong miệng
- сердцу было сладкоlònh thấy dễ chịu, thấy khoan khoái trong lòng, khoái dạ
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сла́дкий | сла́дкое | сла́дкая | сла́дкие |
| Sinh cách | сла́дкого | сла́дкого | сла́дкой | сла́дких |
| Tặng cách | сла́дкому | сла́дкому | сла́дкой | сла́дким |
| Đối cách | сла́дкий, сла́дкого | сла́дкое | сла́дкую | сла́дкие, сла́дких |
| Công cụ cách | сла́дким | сла́дким | сла́дкой, (сла́дкою) | сла́дкими |
| Giới cách | сла́дком | сла́дком | сла́дкой | сла́дких |
| Dạng ngắn | сла́док | сла́дко | сладка́ | сла́дки |