скро́мно
trạng từ
Nghĩa
- giản dị, xuềnh xoàngпростоmột cách
- Khiêm tốn, nhũn nhặn, khiêm nhường, khiêm nhượng
Ví dụ
- жить очень скромноsống rất giản dị (đơn giản)
- скромно одеватьсяăn mặc giản dị (xuềnh xoàng)
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скро́мный | скро́мное | скро́мная | скро́мные |
| Sinh cách | скро́много | скро́много | скро́мной | скро́мных |
| Tặng cách | скро́мному | скро́мному | скро́мной | скро́мным |
| Đối cách | скро́мный, скро́много | скро́мное | скро́мную | скро́мные, скро́мных |
| Công cụ cách | скро́мным | скро́мным | скро́мной, (скро́мною) | скро́мными |
| Giới cách | скро́мном | скро́мном | скро́мной | скро́мных |
| Dạng ngắn | скро́мен | скро́мно | скромна́ | скро́мны, скромны́ |