скро́мно скромно

trạng từ

Nghĩa

  1. giản dị, xuềnh xoàngпростоmột cách
  2. Khiêm tốn, nhũn nhặn, khiêm nhường, khiêm nhượng

Ví dụ

  • жить очень скромно
    sống rất giản dị (đơn giản)
  • скромно одеваться
    ăn mặc giản dị (xuềnh xoàng)

Bắt nguồn từ

скро́мный скромный

tính từ

Nghĩa

  1. giản dị, giản đơn, xuềnh xoàng, bình thườngпростой
  2. khiêm tốn, nhũn nhặn, khiêm nhường, khiêm nhượng, nhún nhườngо человеке, поведении и т. п.
  3. vừa phải, phải chăng, ít ỏiумеренный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскро́мныйскро́мноескро́мнаяскро́мные
Sinh cáchскро́многоскро́многоскро́мнойскро́мных
Tặng cáchскро́мномускро́мномускро́мнойскро́мным
Đối cáchскро́мный, скро́многоскро́мноескро́мнуюскро́мные, скро́мных
Công cụ cáchскро́мнымскро́мнымскро́мной, (скро́мною)скро́мными
Giới cáchскро́мномскро́мномскро́мнойскро́мных
Dạng ngắnскро́менскро́мноскромна́скро́мны, скромны́
So sánh hơn скро́мнее
So sánh nhất скро́мнейший

Ví dụ

  • скромный наряд
    quần áo giản dị (xuềnh xoàng)
  • скромный образ жизни
    nếp sống giản dị
  • скромная цена
    giá cả phải chăng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh