скро́мник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người khiêm tốn, người nhũn nhặn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | скро́мник | скро́мники |
| Sinh cách | скро́мника | скро́мников |
| Tặng cách | скро́мнику | скро́мникам |
| Đối cách | скро́мника | скро́мников |
| Công cụ cách | скро́мником | скро́мниками |
| Giới cách | скро́мнике | скро́мниках |