Nghĩa
- Nhún mình, tự nhún, tự nhũn, tự khiêm, quá khiêm tốn, quá nhũn nhặntỏ ra
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | скро́мничаю |
|---|
| ты | скро́мничаешь |
|---|
| он / она / оно | скро́мничает |
|---|
| мы | скро́мничаем |
|---|
| вы | скро́мничаете |
|---|
| они | скро́мничают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | скро́мничал |
|---|
| Giống cái | скро́мничала |
|---|
| Giống trung | скро́мничало |
|---|
| Số nhiều | скро́мничали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | скро́мничай |
|---|
| Số nhiều | скро́мничайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | скро́мничающий | скро́мничавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | скро́мничая | скромничав, скромничавши |
|---|
Ví dụ
не скромничатьайте!
xin đừng nhún mình nữa!