ско́льзкий скользкий

tính từ

Nghĩa

  1. có ẩn ýдвусмысленный
  2. Nguy hiểm, hiểm hóc
  3. Trơn, trơn như mỡ, dễ trượt
  4. — nanh nọc, nham hiểm, hiểm sâuо человеке
  5. — nguy hiểm, hiểm nghèo, hóc búa, hắc búaчреватый оспасностью

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchско́льзкийско́льзкоеско́льзкаяско́льзкие
Sinh cáchско́льзкогоско́льзкогоско́льзкойско́льзких
Tặng cáchско́льзкомуско́льзкомуско́льзкойско́льзким
Đối cáchско́льзкий, ско́льзкогоско́льзкоеско́льзкуюско́льзкие, ско́льзких
Công cụ cáchско́льзкимско́льзкимско́льзкой, (ско́льзкою)ско́льзкими
Giới cáchско́льзкомско́льзкомско́льзкойско́льзких
Dạng ngắnско́льзокско́льзкоско́льзка, скользка́ско́льзки

Ví dụ

  • вступать на скользкий путь
    bước vào con đường nguy hiểm
  • скользкая тема
    đề tài hóc búa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh