ско́льзкий
tính từ
Nghĩa
- có ẩn ýдвусмысленный
- Nguy hiểm, hiểm hóc
- Trơn, trơn như mỡ, dễ trượt
- — nanh nọc, nham hiểm, hiểm sâuо человеке
- — nguy hiểm, hiểm nghèo, hóc búa, hắc búaчреватый оспасностью
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ско́льзкий | ско́льзкое | ско́льзкая | ско́льзкие |
| Sinh cách | ско́льзкого | ско́льзкого | ско́льзкой | ско́льзких |
| Tặng cách | ско́льзкому | ско́льзкому | ско́льзкой | ско́льзким |
| Đối cách | ско́льзкий, ско́льзкого | ско́льзкое | ско́льзкую | ско́льзкие, ско́льзких |
| Công cụ cách | ско́льзким | ско́льзким | ско́льзкой, (ско́льзкою) | ско́льзкими |
| Giới cách | ско́льзком | ско́льзком | ско́льзкой | ско́льзких |
| Dạng ngắn | ско́льзок | ско́льзко | ско́льзка, скользка́ | ско́льзки |
Ví dụ
- вступать на скользкий путьbước vào con đường nguy hiểm
- скользкая темаđề tài hóc búa