скли́зкий
tính từ
Nghĩa
- nhớt, nhầy nhụa, trơn nhớt
- trơn, trượt, trơn trượt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скли́зкий | скли́зкое | скли́зкая | скли́зкие |
| Sinh cách | скли́зкого | скли́зкого | скли́зкой | скли́зких |
| Tặng cách | скли́зкому | скли́зкому | скли́зкой | скли́зким |
| Đối cách | скли́зкий, скли́зкого | скли́зкое | скли́зкую | скли́зкие, скли́зких |
| Công cụ cách | скли́зким | скли́зким | скли́зкой, скли́зкою | скли́зкими |
| Giới cách | скли́зком | скли́зком | скли́зкой | скли́зких |
| Dạng ngắn | скли́зок | скли́зко | скли́зка//склизка́ | скли́зки |