скла́дка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nếp nhăn, vết nhănморщина
- Nếp uốn
- Nếp, nếp gấp, lằn xếp, nếp xếp, pli
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | скла́дка | скла́дки |
| Sinh cách | скла́дки | скла́док |
| Tặng cách | скла́дке | скла́дкам |
| Đối cách | скла́дку | скла́дки |
| Công cụ cách | скла́дкой, скла́дкою | скла́дками |
| Giới cách | скла́дке | скла́дках |
Ví dụ
- в складкуcó nếp, xếp nếp
- юбка в складку[cái] váy xếp nếp, váy xếp pli
Từ liên quan
кластьdành, phân bổ; xâyскла́дыватьсяbiến chuyển, chuyển biến, tiến triển, trở nên; Hình thành, thành hìnhскла́дыватьcộng; cộng lạiвкла́дыватьbỏ, gửi; Để... vào, đặt... vào, bỏ... vào, cho... vào, đưa... vào, góp... vàoскладно́йXếp, gấp đượcскладско́йthuộc về kho, dùng cho kho, của khoскла́дчинаChung tiền, chung vốn, góp tiền, đánh đụngскла́дныйcân đối; mạch lạc, gãy gọn, khúc chiết, kết cấu chặt chẽскла́дчатыйcó nếp gấp, xếp nếpскла́дчатостьtính gấp nếp, độ nhăn, sự gấp lại, sự nhàu nát
