складско́й
tính từ
Nghĩa
- thuộc về kho, dùng cho kho, của kho
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | складско́й | складско́е | складска́я | складски́е |
| Sinh cách | складско́го | складско́го | складско́й | складски́х |
| Tặng cách | складско́му | складско́му | складско́й | складски́м |
| Đối cách | складско́й | складско́е | складску́ю | складски́е |
| Công cụ cách | складски́м | складски́м | складско́й | складски́ми |
| Giới cách | складско́м | складско́м | складско́й | складски́х |