Nghĩa
- bỏ, gửiдля хранения и т. п.
- Để... vào, đặt... vào, bỏ... vào, cho... vào, đưa... vào, góp... vào
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вкла́дываю |
|---|
| ты | вкла́дываешь |
|---|
| он / она / оно | вкла́дывает |
|---|
| мы | вкла́дываем |
|---|
| вы | вкла́дываете |
|---|
| они | вкла́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вкла́дывал |
|---|
| Giống cái | вкла́дывала |
|---|
| Giống trung | вкла́дывало |
|---|
| Số nhiều | вкла́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вкла́дывай |
|---|
| Số nhiều | вкла́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вкла́дывающий | вкла́дывавший |
|---|
| Bị động | вкла́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вкла́дывая | вкладывав, вкладывавши |
|---|
Ví dụ
вкладывать капитал
bỏ vốn, góp vốn, hùn vốn, đầu tư
вкладывать деньги в сберегательную кассу
gửi tiền vào quỹ tiết kiệm
вкладывать меч в ножны
tra gươm vào vỏ