скака́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắn lên, bật lên, nảy lênотскакивать
- cò co, lò còна одной ногеnhảy
- nhảyпрыгать
- nhảy nhót, nhảy cẫng, nhảy cà tứngот радости
- phiверхом
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скачу́ |
| ты | ска́чешь |
| он / она / оно | ска́чет |
| мы | ска́чем |
| вы | ска́чете |
| они | ска́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скака́л |
| Giống cái | скака́ла |
| Giống trung | скака́ло |
| Số nhiều | скака́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скачи́ |
| Số nhiều | скачи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ска́чущий | скака́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скача́ | скакав, скакавши |
Ví dụ
- скакать через верёвочкуnhảy dây
- всадник скакатьал во весь духngười cưỡi ngựa phi như bay
