скака́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nhảy, đã phi nước đại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скака́вший | скака́вшее | скака́вшая | скака́вшие |
| Sinh cách | скака́вшего | скака́вшего | скака́вшей | скака́вших |
| Tặng cách | скака́вшему | скака́вшему | скака́вшей | скака́вшим |
| Đối cách | скака́вшего, скака́вший | скака́вшее | скака́вшую | скака́вших, скака́вшие |
| Công cụ cách | скака́вшим | скака́вшим | скака́вшей, скака́вшею | скака́вшими |
| Giới cách | скака́вшем | скака́вшем | скака́вшей | скака́вших |