систе́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hệ thống
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | систе́ма | систе́мы |
| Sinh cách | систе́мы | систе́м |
| Tặng cách | систе́ме | систе́мам |
| Đối cách | систе́му | систе́мы |
| Công cụ cách | систе́мой, систе́мою | систе́мами |
| Giới cách | систе́ме | систе́мах |
Từ liên quan
устро́йствоchế độ, thiết chế; cấu tạo, kiến trúc, cấu trúc, kết cấu, cơ cấu, cơ chếсхе́маcông thức; dàn bài, sơ thảoме́тодPhương pháp, cách thức, cách lối, phép, phápсисте́мныйthuộc hệ thống; có hệ thốngпла́новыйkế hoạch; Kế hoạchсистемати́ческийCó hệ thống; thường xuyên, đều đặn, liên tục, có hệ thốngметоди́ческийcó chừng mực; có phương pháp, có hệ thống, có khuôn phépсистемати́чныйcó hệ thống, hệ thống, đều đặn


