ме́тод
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Phương pháp, cách thức, cách lối, phép, pháp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́тод | ме́тоды |
| Sinh cách | ме́тода | ме́тодов |
| Tặng cách | ме́тоду | ме́тодам |
| Đối cách | ме́тод | ме́тоды |
| Công cụ cách | ме́тодом | ме́тодами |
| Giới cách | ме́тоде | ме́тодах |
Ví dụ
- диалектический методфилос. — phép biện chứng, phương pháp biện chứng, biện chứng pháp
- сравнительный методphương pháp so sánh (đối chiếu)
- экспериментальнй методphương pháp thực nghiệm (thí nghiệm), kinh nghiệm pháp
Từ liên quan
мето́дикаhệ phương pháp, phương pháp hệ, phương pháp luận, phương pháp; phương pháp giảng dạy, lý luận dạyметодоло́гияPhương pháp học, phương pháp luậnметоди́ческийcó chừng mực; có phương pháp, có hệ thống, có khuôn phépметоди́чныйcó phương pháp, ngăn nắp, khoa học; ngăn nắp, có trật tự, có phương pháp
