методи́ческий методический

tính từ

Nghĩa

  1. có chừng mựcразмеренный
  2. có phương pháp, có hệ thống, có khuôn phépпоследовательнй
  3. Phương pháp giảng dạy, lý luận dạy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchметоди́ческийметоди́ческоеметоди́ческаяметоди́ческие
Sinh cáchметоди́ческогометоди́ческогометоди́ческойметоди́ческих
Tặng cáchметоди́ческомуметоди́ческомуметоди́ческойметоди́ческим
Đối cáchметоди́ческий, методи́ческогометоди́ческоеметоди́ческуюметоди́ческие, методи́ческих
Công cụ cáchметоди́ческимметоди́ческимметоди́ческой, методи́ческоюметоди́ческими
Giới cáchметоди́ческомметоди́ческомметоди́ческойметоди́ческих
Dạng ngắnметоди́ческметоди́ческометоди́ческаметоди́чески

Ví dụ

  • методический кабинет
    phòng lý luận dạy
  • методическое пособие
    sách hướng dẫn về phương pháp dạy, sách về lý luận dạy