методи́ческий
tính từ
Nghĩa
- có chừng mựcразмеренный
- có phương pháp, có hệ thống, có khuôn phépпоследовательнй
- Phương pháp giảng dạy, lý luận dạy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | методи́ческий | методи́ческое | методи́ческая | методи́ческие |
| Sinh cách | методи́ческого | методи́ческого | методи́ческой | методи́ческих |
| Tặng cách | методи́ческому | методи́ческому | методи́ческой | методи́ческим |
| Đối cách | методи́ческий, методи́ческого | методи́ческое | методи́ческую | методи́ческие, методи́ческих |
| Công cụ cách | методи́ческим | методи́ческим | методи́ческой, методи́ческою | методи́ческими |
| Giới cách | методи́ческом | методи́ческом | методи́ческой | методи́ческих |
| Dạng ngắn | методи́ческ | методи́ческо | методи́ческа | методи́чески |
Ví dụ
- методический кабинетphòng lý luận dạy
- методическое пособиеsách hướng dẫn về phương pháp dạy, sách về lý luận dạy