середи́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- giữaсредняя частьphân, quảng
- giữa chừng, nữa chừng, giữaо времени
- trung dung, trung lập, đứng giữaпромежуточная позиция в чьём-л.thái độ, lập trường
- trung tâm, chính giữaо месте
- ôn hòaумеренностьtính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | середи́на | середи́ны |
| Sinh cách | середи́ны | середи́н |
| Tặng cách | середи́не | середи́нам |
| Đối cách | середи́ну | середи́ны |
| Công cụ cách | середи́ной, середи́ною | середи́нами |
| Giới cách | середи́не | середи́нах |
Ví dụ
- в середине комнатыở giữa phòng
- середина дорогиgiữa đường
- середина весныnữa chừng xuân, giữa mùa xuân



