центр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mũi tâm, tâm
- Trung khu, trung tâm
- trung phái, phái giữaв парламентах
- trung tâmместо, город
- trung tâm, đàiв названиях учреждений
- trung ương, trung tâm, tổng bộорган руководства
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | це́нтр | це́нтры |
| Sinh cách | це́нтра | це́нтров |
| Tặng cách | це́нтру | це́нтрам |
| Đối cách | це́нтр | це́нтры |
| Công cụ cách | це́нтром | це́нтрами |
| Giới cách | це́нтре | це́нтрах |
Ví dụ
- нервные центрыcác trung khu thần kinh
- культурный, промышленный центрtrung tâm văn hóa, công nghiệp
- районый центрquận lỵ, huyện lỵ





