центр

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Mũi tâm, tâm
  2. Trung khu, trung tâm
  3. trung phái, phái giữaв парламентах
  4. trung tâmместо, город
  5. trung tâm, đàiв названиях учреждений
  6. trung ương, trung tâm, tổng bộорган руководства

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchце́нтрце́нтры
Sinh cáchце́нтраце́нтров
Tặng cáchце́нтруце́нтрам
Đối cáchце́нтрце́нтры
Công cụ cáchце́нтромце́нтрами
Giới cáchце́нтреце́нтрах

Ví dụ

  • нервные центры
    các trung khu thần kinh
  • культурный, промышленный центр
    trung tâm văn hóa, công nghiệp
  • районый центр
    quận lỵ, huyện lỵ