родя́щийся родящийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang được sinh ra, mới sinh, mới hình thành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchродя́щийсяродя́щеесяродя́щаясяродя́щиеся
Sinh cáchродя́щегосяродя́щегосяродя́щейсяродя́щихся
Tặng cáchродя́щемусяродя́щемусяродя́щейсяродя́щимся
Đối cáchродя́щегося, родя́щийсяродя́щеесяродя́щуюсяродя́щихся, родя́щиеся
Công cụ cáchродя́щимсяродя́щимсяродя́щейся, родя́щеюсяродя́щимися
Giới cáchродя́щемсяродя́щемсяродя́щейсяродя́щихся

роди́ться родиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sinhпоявиться на свет
  2. mọc lên, sinh sản, đâm hoa kết quảпроизрастать
  3. Sinh, đẻ, sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đời

Chia động từ

Tương lai
ярожу́сь
тыроди́шься
он / она / онороди́тся
мыроди́мся
выроди́тесь
ониродя́тся
Quá khứ
Giống đựcроди́лся
Giống cáiродила́сь
Giống trungроди́лось
Số nhiềuродили́сь
Mệnh lệnh
Số ítроди́сь
Số nhiềuроди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngродя́щийсяроди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từродя́сьроди́вшись

Ví dụ

  • он родился в Москве
    anh ấy sinh (nó đẻ) ở Mát-xcơ-va
  • у него только что родился сын
    anh ta có con trai mới sinh (đẻ), anh ấy mới sinh cháu trai
  • у меня родилась мысль
    tôi nảy ra ý nghĩ, một ý nghĩ nảy ra trong óc tôi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa