родя́щий
tính từ
Nghĩa
- màu mỡ, trù phú, sinh sản, năng suất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | родя́щий | родя́щее | родя́щая | родя́щие |
| Sinh cách | родя́щего | родя́щего | родя́щей | родя́щих |
| Tặng cách | родя́щему | родя́щему | родя́щей | родя́щим |
| Đối cách | родя́щего, родя́щий | родя́щее | родя́щую | родя́щих, родя́щие |
| Công cụ cách | родя́щим | родя́щим | родя́щей, родя́щею | родя́щими |
| Giới cách | родя́щем | родя́щем | родя́щей | родя́щих |