ро́дина родина

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. nguồn gốc, nơi nguyên sảnместо происхождения растения, животного
  2. quê hương, sinh quán, quê quán, quê nhà, nơi chôn rau cắt rốn, quêместо рождения
  3. Tổ quốc, đất nước, non sông, giang sơn, sơn hà, nước

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchро́динаро́дины
Sinh cáchро́диныро́дин
Tặng cáchро́динеро́динам
Đối cáchро́динуро́дины
Công cụ cáchро́диной, ро́диноюро́динами
Giới cáchро́динеро́динах

Ví dụ

  • любовь к родине
    lòng yêu tổ quốc, tình yêu nước, lòng ái quốc, tình quê hương

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa