разъездно́й
tính từ
Nghĩa
- đi lại nhiều, công tác nhiều, di chuyển, đi công tác
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разъездно́й | разъездно́е | разъездна́я | разъездны́е |
| Sinh cách | разъездно́го | разъездно́го | разъездно́й | разъездны́х |
| Tặng cách | разъездно́му | разъездно́му | разъездно́й | разъездны́м |
| Đối cách | разъездно́й | разъездно́е | разъездну́ю | разъездны́е |
| Công cụ cách | разъездны́м | разъездны́м | разъездно́й | разъездны́ми |
| Giới cách | разъездно́м | разъездно́м | разъездно́й | разъездны́х |