разъе́здиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thường xuyên đi lại, đi nhiều nơi, hay đi công tác, thường xuyên di chuyển
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разъе́зжусь |
| ты | разъе́здишься |
| он / она / оно | разъе́здится |
| мы | разъе́здимся |
| вы | разъе́здитесь |
| они | разъе́здятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разъе́здился |
| Giống cái | разъе́здилась |
| Giống trung | разъе́здилось |
| Số nhiều | разъе́здились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разъе́здись |
| Số nhiều | разъе́здитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разъе́здившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разъе́здившись, разъе́здясь |