разли́чие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Khác nhau, phân biệt, dị biệt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разли́чие | разли́чия |
| Sinh cách | разли́чия | разли́чий |
| Tặng cách | разли́чию | разли́чиям |
| Đối cách | разли́чие | разли́чия |
| Công cụ cách | разли́чием | разли́чиями |
| Giới cách | разли́чии | разли́чиях |
Ví dụ
- различие во взглядахsự khác nhau (khác biệt) về quan điểm
- делать различие между кем-л., чем-л.phân biệt giữa người nào với người nào, giữa cái gì với cái gì
- знаки различияcấp hiệu, quân hiệu, quân hàm, lon
Từ liên quan
разли́чныйkhác nhau, không giống nhau, dị biệt, khác biệt, sai dị, sai biệt; khác nhau, đủ loại, đủ thứотли́чиеcông lao, công trạng, công; Phân biệt, khác nhau, khác biệt, dị biệt, đặc biệtразлича́тьnhận ra, nhận ra được; phân biệtразличе́ниеsự phân biệt, sự phân hóa; sự nhận biết, khả năng phân biệt

