пух

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Lông tơ
  2. lông, tuyếtна материи

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпу́хпу́хи
Sinh cáchпу́хапу́хов
Tặng cáchпу́хупу́хам
Đối cáchпу́хпу́хи
Công cụ cáchпу́хомпу́хами
Giới cáchпу́хепу́хах

Ví dụ

  • гусиный пух
    lông hồng, lông mao, lông tơ của ngỗng
  • разбить в пух и прах
    đánh tan tành, đanh tan xác pháo
  • ни пуха ни пера!
    chúc may mắn!, chúc gặp may!, chúc may tay!

пу́хнуть пухнуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Sưng húp, sưng lên, húp lên, phồng lên, trương lên, sưng, mưng

Chia động từ

Hiện tại
япу́хну
тыпу́хнешь
он / она / онопу́хнет
мыпу́хнем
выпу́хнете
онипу́хнут
Quá khứ
Giống đựcпу́х, пу́хнул
Giống cáiпу́хла, пу́хнула
Giống trungпу́хло, пу́хнуло
Số nhiềuпу́хли, пу́хнули
Mệnh lệnh
Số ítпу́хни
Số nhiềuпу́хните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпу́хнущийпухнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пухнув, пухнувши

Từ liên quan