припуха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể припу́хнутьhơi sưng
Nghĩa
- Hơi sưng lên, hơi phồng lên, hơi phù lên, hơi tấy lên, cương lên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | припуха́ю |
| ты | припуха́ешь |
| он / она / оно | припуха́ет |
| мы | припуха́ем |
| вы | припуха́ете |
| они | припуха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | припуха́л |
| Giống cái | припуха́ла |
| Giống trung | припуха́ло |
| Số nhiều | припуха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | припуха́й |
| Số nhiều | припуха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | припуха́ющий | припуха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | припуха́я | припухав, припухавши |