припу́хлость
danh từbất động vật
Nghĩa
- Sưng, phồng, phù, tấy lên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | припу́хлость | припу́хлости |
| Sinh cách | припу́хлости | припу́хлостей |
| Tặng cách | припу́хлости | припу́хлостям |
| Đối cách | припу́хлость | припу́хлости |
| Công cụ cách | припу́хлостью | припу́хлостями |
| Giới cách | припу́хлости | припу́хлостях |