Nghĩa
- chảy quaо реках и т. п.
- diễn raо событиях
- dột, để nước chảy quaпропускать воду
- rỉ vào, rò vào, thấm vào, thẩm lậuпросачиваться
- trôi quaо времени
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | протека́ю |
|---|
| ты | протека́ешь |
|---|
| он / она / оно | протека́ет |
|---|
| мы | протека́ем |
|---|
| вы | протека́ете |
|---|
| они | протека́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | протека́л |
|---|
| Giống cái | протека́ла |
|---|
| Giống trung | протека́ло |
|---|
| Số nhiều | протека́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | протека́й |
|---|
| Số nhiều | протека́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | протека́ющий | протека́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | протека́я | протекав, протекавши |
|---|
Ví dụ
болезнь протекатьает без осложнений
bệnh diễn biến bình thương không có biến chứng
крыша протекатьает
mái nhà dột
вода протекатьает в лодку
nước rỉ vào thuyền