происходи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể произойти́xảy đến; sinh ra
Nghĩa
- là do, bắt nguồn, xảy raотРвозникатьtừvì
- xảy ra, diễn raслучаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | происхожу́ |
| ты | происхо́дишь |
| он / она / оно | происхо́дит |
| мы | происхо́дим |
| вы | происходи́те |
| они | происхо́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | происходи́л |
| Giống cái | происходи́ла |
| Giống trung | происходи́ло |
| Số nhiều | происходи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | происходи́ |
| Số nhiều | происходи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | происходя́щий | происходи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | происходя́ | происходи́в, происходивши |
Ví dụ
- происходить из крестьянxuất thân từ nông dân




