производи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể произвести́làm; sản xuất
Nghĩa
- làm
- sản xuất
- sản xuất, chế tạo, tạo ra, thực hiện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | произвожу́ |
| ты | произво́дишь |
| он / она / оно | произво́дит |
| мы | произво́дим |
| вы | произво́дите |
| они | произво́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | производи́л |
| Giống cái | производи́ла |
| Giống trung | производи́ло |
| Số nhiều | производи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | производи́ |
| Số nhiều | производи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | производя́щий | производи́вший |
| Bị động | производи́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | производя́ | производи́в, производивши |
Từ liên quan
изtừ; từ trongпроcho, để cho; vềводи́тьdắt, dẫn, đưa đường, dẫn đường, dắt dẫn, dẫn dắt; lái, điều khiểnпроизводи́тельNgười sản xuấtпроизво́лChuyên quyền, độc đoán; vũ đoán, võ đoán, tự ý, tự tiệnпроизво́дныйPhái sinh, thứ sinhизводи́тьlàm khổ, giày vò, làm tình làm tội, hành; tiêu, tiêu phí, tiêu pha, tiêu mất, chi tiêuпроизво́днаяđạo hàm
