изводи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm khổ, giày vò, làm tình làm tội, hànhмучить
- tiêu, tiêu phí, tiêu pha, tiêu mất, chi tiêuтратить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | извожу́ |
| ты | изво́дишь |
| он / она / оно | изво́дит |
| мы | изво́дим |
| вы | изво́дите |
| они | изво́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изводи́л |
| Giống cái | изводи́ла |
| Giống trung | изводи́ло |
| Số nhiều | изводи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изводи́ |
| Số nhiều | изводи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изводя́щий | изводи́вший |
| Bị động | изводи́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изводя́ | изводив, изводивши |