прозра́чный
tính từ
Nghĩa
- mỏng manh, mỏng tranh, mỏng dínhтолкий
- Trong suốt
- trong, trong vắt, trong veo, trong leo lẻoо воздухе, воде тж.
- — trong sáng, sáng sủaо стиле
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прозра́чный | прозра́чное | прозра́чная | прозра́чные |
| Sinh cách | прозра́чного | прозра́чного | прозра́чной | прозра́чных |
| Tặng cách | прозра́чному | прозра́чному | прозра́чной | прозра́чным |
| Đối cách | прозра́чный, прозра́чного | прозра́чное | прозра́чную | прозра́чные, прозра́чных |
| Công cụ cách | прозра́чным | прозра́чным | прозра́чной, (прозра́чною) | прозра́чными |
| Giới cách | прозра́чном | прозра́чном | прозра́чной | прозра́чных |
| Dạng ngắn | прозра́чен | прозра́чно | прозра́чна | прозра́чны |
Ví dụ
- прозрачное стеклоthủy tinh trong suốt
- прозрачное платьеchiếc áo dài mỏng manh (mỏng dính, mỏnh tanh)
- прозрачный намёкlời ám chỉ lộ liễu, lời nói bóng gió rất rõ

