прозра́чный прозрачный

tính từ

Nghĩa

  1. mỏng manh, mỏng tranh, mỏng dínhтолкий
  2. Trong suốt
  3. trong, trong vắt, trong veo, trong leo lẻoо воздухе, воде тж.
  4. — trong sáng, sáng sủaо стиле

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрозра́чныйпрозра́чноепрозра́чнаяпрозра́чные
Sinh cáchпрозра́чногопрозра́чногопрозра́чнойпрозра́чных
Tặng cáchпрозра́чномупрозра́чномупрозра́чнойпрозра́чным
Đối cáchпрозра́чный, прозра́чногопрозра́чноепрозра́чнуюпрозра́чные, прозра́чных
Công cụ cáchпрозра́чнымпрозра́чнымпрозра́чной, (прозра́чною)прозра́чными
Giới cáchпрозра́чномпрозра́чномпрозра́чнойпрозра́чных
Dạng ngắnпрозра́ченпрозра́чнопрозра́чнапрозра́чны

Ví dụ

  • прозрачное стекло
    thủy tinh trong suốt
  • прозрачное платье
    chiếc áo dài mỏng manh (mỏng dính, mỏnh tanh)
  • прозрачный намёк
    lời ám chỉ lộ liễu, lời nói bóng gió rất rõ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh