жи́дкий жидкий

tính từ

Nghĩa

  1. chảyтекучий
  2. Lỏng
  3. lỏng, loãngнегустой
  4. yếu ớt, nhỏслабый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжи́дкийжи́дкоежи́дкаяжи́дкие
Sinh cáchжи́дкогожи́дкогожи́дкойжи́дких
Tặng cáchжи́дкомужи́дкомужи́дкойжи́дким
Đối cáchжи́дкого, жи́дкийжи́дкоежи́дкуюжи́дких, жи́дкие
Công cụ cáchжи́дкимжи́дкимжи́дкой, жи́дкоюжи́дкими
Giới cáchжи́дкомжи́дкомжи́дкойжи́дких
Dạng ngắnжи́докжи́дкожидка́жи́дки
So sánh hơn жи́же

Ví dụ

  • жидкое топливо
    nhiên liệu lỏng; жидкое тело — chất lỏng, dịch thể; жидкий кислород — ôxi lỏng
  • жидкая каша
    cháo lỏng (loãng)
  • жидкий суп
    xúp loãng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh