жи́дкий
tính từ
Nghĩa
- chảyтекучий
- Lỏng
- lỏng, loãngнегустой
- yếu ớt, nhỏслабый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жи́дкий | жи́дкое | жи́дкая | жи́дкие |
| Sinh cách | жи́дкого | жи́дкого | жи́дкой | жи́дких |
| Tặng cách | жи́дкому | жи́дкому | жи́дкой | жи́дким |
| Đối cách | жи́дкого, жи́дкий | жи́дкое | жи́дкую | жи́дких, жи́дкие |
| Công cụ cách | жи́дким | жи́дким | жи́дкой, жи́дкою | жи́дкими |
| Giới cách | жи́дком | жи́дком | жи́дкой | жи́дких |
| Dạng ngắn | жи́док | жи́дко | жидка́ | жи́дки |
So sánh hơn жи́же
Ví dụ
- жидкое топливоnhiên liệu lỏng; жидкое тело — chất lỏng, dịch thể; жидкий кислород — ôxi lỏng
- жидкая кашаcháo lỏng (loãng)
- жидкий супxúp loãng

