му́тный
tính từ
Nghĩa
- không rõ ràng, mờ mịt, lờ mờ, lù mùне ясный, окутанный туманом
- mờ, mờ đụcпотускневший
- đục, vẩn, vẩn đục, lầm, đục lầm, đục ngầu, đục vẩnнепрозрачный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | му́тный | му́тное | му́тная | му́тные |
| Sinh cách | му́тного | му́тного | му́тной | му́тных |
| Tặng cách | му́тному | му́тному | му́тной | му́тным |
| Đối cách | му́тный, му́тного | му́тное | му́тную | му́тные, му́тных |
| Công cụ cách | му́тным | му́тным | му́тной, (му́тною) | му́тными |
| Giới cách | му́тном | му́тном | му́тной | му́тных |
| Dạng ngắn | му́тен | му́тно, мутно́ | му́тна, мутна́ | му́тны, мутны́ |
Ví dụ
- окна, мутные от дождяcác cửa sổ mờ đục vì mưa
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
гря́зныйbẩn thỉu, dơ duốc, nhơ nhuốc, dơ dáy, khả ố, bỉ ổi; bẩn, dơ, nhơ nhớp, bẩn thỉu, dơ bẩn, vấy bùnнея́сныйkhông rõ ràng, không rành rọt; không rõ rệt, mơ hồту́склыйkhông bóng, không sáng, đùng đục, tối màu; lù mù, lu mờ, lờ mờ, râm, xám xịt, tối trờiнечи́стыйbẩn thỉu, đen tối, gian dối, bất chính, bất lương, đê tiện, ti tiện, không trong sạch; Bẩn, bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, nhơ bẩn, nhơ nhớp, ô uế, uế tạp
