при́ступ
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cơnприпадок
- tập kịch, đột kích, tấn công, tiến côngатака, штурмtrận, đợt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | при́ступ | при́ступы |
| Sinh cách | при́ступа | при́ступов |
| Tặng cách | при́ступу | при́ступам |
| Đối cách | при́ступ | при́ступы |
| Công cụ cách | при́ступом | при́ступами |
| Giới cách | при́ступе | при́ступах |
Ví dụ
- приступ лихорадкиcơn sốt
- приступ кашляcơn ho

