по́дступ
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đường tiến, đường vào, đường tiếp cận, lối vào, tiến lộ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | по́дступ | по́дступы |
| Sinh cách | по́дступа | по́дступов |
| Tặng cách | по́дступу | по́дступам |
| Đối cách | по́дступ | по́дступы |
| Công cụ cách | по́дступом | по́дступами |
| Giới cách | по́дступе | по́дступах |
Ví dụ
- подступы к городуnhững đường tiến (đường tiếp cận, tiến lộ) đến thành phố, những đường vào (lối vào) thành phố
- к нему и подступа нетrất khó gần được hắn ta, không thể gần được ông ta