штурм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiến công, tấn công, xung phong, công kích, công phá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шту́рм | шту́рмы |
| Sinh cách | шту́рма | шту́рмов |
| Tặng cách | шту́рму | шту́рмам |
| Đối cách | шту́рм | шту́рмы |
| Công cụ cách | шту́рмом | шту́рмами |
| Giới cách | шту́рме | шту́рмах |
Ví dụ
- штурм крепости[trận] công đồn, tiến công pháo đài, công phá pháo đài
- взять штурмомtiến công đánh chiếm, xung phong mà chiếm, chiếm được bằng một trận tiến công