штурм

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tiến công, tấn công, xung phong, công kích, công phá

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшту́рмшту́рмы
Sinh cáchшту́рмашту́рмов
Tặng cáchшту́рмушту́рмам
Đối cáchшту́рмшту́рмы
Công cụ cáchшту́рмомшту́рмами
Giới cáchшту́рмешту́рмах

Ví dụ

  • штурм крепости
    [trận] công đồn, tiến công pháo đài, công phá pháo đài
  • взять штурмом
    tiến công đánh chiếm, xung phong mà chiếm, chiếm được bằng một trận tiến công

Từ liên quan