ата́ка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tấn công, tiến công, công kích, xung kích
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ата́ка | ата́ки |
| Sinh cách | ата́ки | ата́к |
| Tặng cách | ата́ке | ата́кам |
| Đối cách | ата́ку | ата́ки |
| Công cụ cách | ата́кой, ата́кою | ата́ками |
| Giới cách | ата́ке | ата́ках |
Ví dụ
- воздушная атакаtrận tấn công (công kích) bằng máy bay
- идти в атакауtấn công, tiến công, công kích, xung kích, xung phong
- переходить в атакауchuyển sang tấn công (tiến công)
