Nghĩa
- xây thêm. . . vàoк зданию
- — thu xếp, xếp đặtthông tụcустраивать на работу и т. п.
- — đặt, để, xếpthông tụcпомещать куда-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пристра́иваю |
|---|
| ты | пристра́иваешь |
|---|
| он / она / оно | пристра́ивает |
|---|
| мы | пристра́иваем |
|---|
| вы | пристра́иваете |
|---|
| они | пристра́ивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пристра́ивал |
|---|
| Giống cái | пристра́ивала |
|---|
| Giống trung | пристра́ивало |
|---|
| Số nhiều | пристра́ивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пристра́ивай |
|---|
| Số nhiều | пристра́ивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пристра́ивающий | пристра́ивавший |
|---|
| Bị động | пристра́иваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пристра́ивая | пристраивав, пристраивавши |
|---|