приобрете́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- có được, kiếm được, tìm được, được sở hữu, thủ đắcдействиеsự
- mua sắm, mua, sắm, tậuпокупкаsự
- thành quả, thành tựuдостижение
- vật kiếm được, đồ sắm được, hàng tậu đượcто, что приобретено
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приобрете́ние | приобрете́ния |
| Sinh cách | приобрете́ния | приобрете́ний |
| Tặng cách | приобрете́нию | приобрете́ниям |
| Đối cách | приобрете́ние | приобрете́ния |
| Công cụ cách | приобрете́нием | приобрете́ниями |
| Giới cách | приобрете́нии | приобрете́ниях |