обрета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể обрести́có được; tìm thấy
Nghĩa
- Tìm được, tìm thấy, được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обрета́ю |
| ты | обрета́ешь |
| он / она / оно | обрета́ет |
| мы | обрета́ем |
| вы | обрета́ете |
| они | обрета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обрета́л |
| Giống cái | обрета́ла |
| Giống trung | обрета́ло |
| Số nhiều | обрета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обрета́й |
| Số nhiều | обрета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обрета́ющий | обрета́вший |
| Bị động | обрета́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обрета́я | обретав, обретавши |