пополне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bổ sung, bổ túc, bổ khuýêtдействиеsự
- cán bộ bổ sungо кабрах
- quân bổ sung, viện binhо войсках
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пополне́ние | пополне́ния |
| Sinh cách | пополне́ния | пополне́ний |
| Tặng cách | пополне́нию | пополне́ниям |
| Đối cách | пополне́ние | пополне́ния |
| Công cụ cách | пополне́нием | пополне́ниями |
| Giới cách | пополне́нии | пополне́ниях |
Ví dụ
- пополнение библиотеки новыми книгами[sự] bổ sung những sách mới cho thư viện