прия́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiếp nhận, chấp nhận, đón nhận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прииму́ |
| ты | прии́мешь |
| он / она / оно | прии́мет |
| мы | прии́мем |
| вы | прии́мете |
| они | прии́мут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прия́л |
| Giống cái | прия́ла |
| Giống trung | прия́ло |
| Số nhiều | прия́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прийми́ |
| Số nhiều | прийми́ |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прия́вший |
| Bị động | — | прия́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прияв, приявши |