прия́ть приять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiếp nhận, chấp nhận, đón nhận

Chia động từ

Tương lai
яприиму́
тыприи́мешь
он / она / оноприи́мет
мыприи́мем
выприи́мете
ониприи́мут
Quá khứ
Giống đựcприя́л
Giống cáiприя́ла
Giống trungприя́ло
Số nhiềuприя́ли
Mệnh lệnh
Số ítприйми́
Số nhiềuприйми́

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прия́вший
Bị động—прия́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прияв, приявши