приложи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể прикла́дыватьĐặt, áp, đặt... sát, áp... sát, kề... sátприлага́тьđể... vào, đặt... vào, đính... vào, kèm... theo; ứng dụng, sử dụng, áp dụng
Nghĩa
- bỏ công, nỗ lực
- áp dụng, dùng
- đính kèm, gắn
- đặt sátnext to
- nện, đánh (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приложу́ |
| ты | прило́жишь |
| он / она / оно | прило́жит |
| мы | прило́жим |
| вы | прило́жите |
| они | прило́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приложи́л |
| Giống cái | приложи́ла |
| Giống trung | приложи́ло |
| Số nhiều | приложи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приложи́ |
| Số nhiều | приложи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приложи́вший |
| Bị động | — | прило́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приложи́в, приложивши |
