приложи́ть приложить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bỏ công, nỗ lực
  2. áp dụng, dùng
  3. đính kèm, gắn
  4. đặt sátnext to
  5. nện, đánh (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial

Chia động từ

Tương lai
яприложу́
тыприло́жишь
он / она / оноприло́жит
мыприло́жим
выприло́жите
ониприло́жат
Quá khứ
Giống đựcприложи́л
Giống cáiприложи́ла
Giống trungприложи́ло
Số nhiềuприложи́ли
Mệnh lệnh
Số ítприложи́
Số nhiềuприложи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приложи́вший
Bị động—прило́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приложи́в, приложивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa