Nghĩa
- kính cẩn hôn, đặt môi hônк Дпочтительно целовать
- ngắm, nhằm, nhằm đíchпри стрельбе
- áp sát, kề sát, ghé sátТ к Дприближаться вплотную к чему-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прикла́дываюсь |
|---|
| ты | прикла́дываешься |
|---|
| он / она / оно | прикла́дывается |
|---|
| мы | прикла́дываемся |
|---|
| вы | прикла́дываетесь |
|---|
| они | прикла́дываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прикла́дывался |
|---|
| Giống cái | прикла́дывалась |
|---|
| Giống trung | прикла́дывалось |
|---|
| Số nhiều | прикла́дывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прикла́дывайся |
|---|
| Số nhiều | прикла́дывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прикла́дывающийся | прикла́дывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прикла́дываясь | — |
|---|