Nghĩa
- để... vào, đặt... vào, đính... vào, kèm... theoприсоединять к чему-л.
- ứng dụng, sử dụng, áp dụngприменять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прилага́ю |
|---|
| ты | прилага́ешь |
|---|
| он / она / оно | прилага́ет |
|---|
| мы | прилага́ем |
|---|
| вы | прилага́ете |
|---|
| они | прилага́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прилага́л |
|---|
| Giống cái | прилага́ла |
|---|
| Giống trung | прилага́ло |
|---|
| Số nhiều | прилага́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прилага́й |
|---|
| Số nhiều | прилага́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прилага́ющий | прилага́вший |
|---|
| Bị động | прилага́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прилага́я | прилагав, прилагавши |
|---|
Ví dụ
прилагать к заявлению справку с места работы
kèm (đính) giấy chứng nhận của nơi làm việc theo đơn, kèm (đính) theo đơn là giấy chứng nhận nơi làm việc
прилагать все усилия
đem toàn lực, dốc hết sức