прилага́ть прилагать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. để... vào, đặt... vào, đính... vào, kèm... theoприсоединять к чему-л.
  2. ứng dụng, sử dụng, áp dụngприменять

Chia động từ

Hiện tại
яприлага́ю
тыприлага́ешь
он / она / оноприлага́ет
мыприлага́ем
выприлага́ете
ониприлага́ют
Quá khứ
Giống đựcприлага́л
Giống cáiприлага́ла
Giống trungприлага́ло
Số nhiềuприлага́ли
Mệnh lệnh
Số ítприлага́й
Số nhiềuприлага́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприлага́ющийприлага́вший
Bị độngприлага́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприлага́яприлагав, прилагавши

Ví dụ

  • прилагать к заявлению справку с места работы
    kèm (đính) giấy chứng nhận của nơi làm việc theo đơn, kèm (đính) theo đơn là giấy chứng nhận nơi làm việc
  • прилагать все усилия
    đem toàn lực, dốc hết sức

Từ liên quan